* 5 6 8 A B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

brain rot

Brain rot là cụm từ lóng, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh không trang trọng để diễn tả trạng thái mất kiểm soát tinh thần, có thể mang tính tiêu cực do sự chây lười trí tuệ hoặc tính tích cực khi quá say mê thứ gì đó. Trong tiếng Việt, có thể gọi là thối não hay úng não.

Trạng thái suy giảm tư duy: cảm thấy đầu óc bị ì ạch, thiếu sáng tạo hoặc suy nghĩ chậm chạp do mệt mỏi, căng thẳng, hoặc do tiêu thụ quá nhiều nội dung không bổ ích (như mạng xã hội, video giải trí).

  • After scrolling TikTok for hours, I feel like I have brain rot. – Sau khi lướt TikTok cả tiếng đồng hồ, tôi cảm thấy đầu óc mình như bị bào mòn.

Ám ảnh với một điều gì đó: ám ảnh hoặc không thể ngừng nghĩ về một thứ gì đó, như một bộ phim, bài hát, trò chơi, hoặc nhân vật hư cấu.

  • I have brain rot over this new show. I can’t stop thinking about it! – Tôi bị ám ảnh với chương trình mới này, không thể ngừng nghĩ đến nó!
Bài trướclow key
Bài tiếp theoCOOP