Từ viết tắt phổ biến trong công nghệ

Trong lĩnh vực công nghệ, đặc biệt là trí tuệ nhân tạo, khoa học dữ liệu và điện toán đám mây, các từ viết tắt được sử dụng rất phổ biến nhằm rút gọn các khái niệm dài và phức tạp. Những cụm như LLM, NLP, API hay GPU xuất hiện thường xuyên trong tài liệu kỹ thuật, hội thảo chuyên môn và cả trao đổi công việc hằng ngày, giúp giao tiếp nhanh chóng và nhất quán giữa các chuyên gia. Việc thành thạo các từ viết tắt không chỉ giúp đọc hiểu nhanh tài liệu chuyên môn, mà còn phản ánh mức độ hòa nhập vào cộng đồng công nghệ toàn cầu.

  1. 4G LTE – Fourth Generation Long Term Evolution – Mạng 4G LTE
  2. 5G – Fifth Generation – Mạng di động thế hệ 5
  3. A/B testing – Thử nghiệm A/B
  4. ABR – Adaptive Bitrate – Tốc độ bit thích ứng
  5. AES – Advanced Encryption Standard – Tiêu chuẩn mã hóa AES
  6. AI – Artificial Intelligence – Trí tuệ nhân tạo
  7. AIOps – Artificial Intelligence for IT Operations – AI cho vận hành CNTT
  8. API – Application Programming Interface – Giao diện lập trình ứng dụng
  9. API Gateway – Cổng API – Quản lý và định tuyến API
  10. AR – Augmented Reality – Thực tế tăng cường
  11. ASR – Automatic Speech Recognition – Nhận dạng giọng nói tự động
  12. BaaS – Backend as a Service – Hậu cần dạng dịch vụ
  13. BDD – Behavior-Driven Development – Lập trình hướng hành vi
  14. BI – Business Intelligence – Trí tuệ kinh doanh
  15. BLE – Bluetooth Low Energy – Bluetooth tiết kiệm năng lượng
  16. BPM – Business Process Management – Quản lý quy trình kinh doanh
  17. BYOD – Bring Your Own Device – Mang thiết bị cá nhân đến nơi làm việc
  18. CAD – Computer-Aided Design – Thiết kế có sự trợ giúp máy tính
  19. CAE – Computer-Aided Engineering – Kỹ thuật có sự trợ giúp máy tính
  20. CAM – Computer-Aided Manufacturing – Sản xuất có sự trợ giúp máy tính
  21. CAPTCHA – Completely Automated Public Turing test to tell Computers and Humans Apart – Bài kiểm tra phân biệt giữa người dùng và máy tính
  22. CD – Continuous Delivery/Deployment – Triển khai liên tục
  23. CDN – Content Delivery Network – Mạng phân phối nội dung
  24. CDP – Customer Data Platform – Nền tảng dữ liệu khách hàng
  25. CGI – Computer-Generated Imagery – Hình ảnh được tạo ra từ máy tính
  26. CI – Continuous Integration – Tích hợp liên tục
  27. CI/CD – Continuous Integration/Continuous Delivery – Tích hợp/triển khai liên tục
  28. CIAM – Customer Identity and Access Management – Quản lý danh tính và truy cập khách hàng
  29. CLI – Command Line Interface – Giao diện dòng lệnh
  30. CMS – Content Management System – Hệ thống quản lý nội dung
  31. CNN – Convolutional Neural Network – Mạng nơ-ron tích chập
  32. CSRF – Cross-Site Request Forgery – Giả mạo yêu cầu liên trang
  33. CSS – Cascading Style Sheets – Bảng định kiểu CSS
  34. CTR – Click-Through Rate – Tỷ lệ nhấp
  35. DBMS – Database Management System – Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  36. DDoS – Distributed Denial of Service – Tấn công từ chối dịch vụ phân tán
  37. DevOps – Development & Operations – Phát triển và vận hành
  38. DL – Deep Learning – Học sâu
  39. DMP – Data Management Platform – Nền tảng quản lý dữ liệu
  40. DNS – Domain Name System – Hệ thống phân giải tên miền
  41. Docker – Nền tảng container hóa
  42. DRM – Digital Rights Management – Quản lý bản quyền số
  43. ERP – Enterprise Resource Planning – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
  44. ETL – Extract, Transform, Load – Trích xuất, chuyển đổi, nạp dữ liệu
  45. ETP – Enterprise Technology Platform – Nền tảng công nghệ doanh nghiệp
  46. FaaS – Function as a Service – Chức năng dạng dịch vụ
  47. FTP – File Transfer Protocol – Giao thức FTP
  48. GAN – Generative Adversarial Network – Mạng đối kháng sinh
  49. GIS – Geographic Information System – Hệ thống thông tin địa lý
  50. Git – Global Information Tracker – Hệ thống quản lý phiên bản phân tán
  51. GPT – Generative Pre-trained Transformer – Taoh nội dung dựa trên ngôn ngữ tự nhiên
  52. GPU – Graphics Processing Unit – Bộ xử lý đồ họa
  53. HCI – Human-Computer Interaction – Tương tác người – máy tính
  54. HTML – HyperText Markup Language – Ngôn ngữ HTML
  55. HTTP – HyperText Transfer Protocol – Giao thức HTTP
  56. HTTPS – HyperText Transfer Protocol Secure – Giao thức HTTPS
  57. IaaS – Infrastructure as a Service – Hạ tầng dạng dịch vụ
  58. IAM – Identity and Access Management – Quản lý danh tính và truy cập
  59. IDE – Integrated Development Environment – Môi trường phát triển tích hợp
  60. IDS – Intrusion Detection System – Hệ thống phát hiện xâm nhập
  61. IIoT – Industrial Internet of Things – IoT công nghiệp
  62. IMAP – Internet Message Access Protocol – Giao thức IMAP
  63. IoB – Internet of Behavior – Internet hành vi
  64. IoE – Internet of Everything – Internet vạn vật mở rộng
  65. IoT – Internet of Things – Internet vạn vật
  66. IP – Internet Protocol – Giao thức Internet
  67. IPS – Intrusion Prevention System – Hệ thống ngăn chặn xâm nhập
  68. IPv4 – Internet Protocol version 4 – IP phiên bản 4
  69. IPv6 – Internet Protocol version 6 – IP phiên bản 6
  70. JS – JavaScript – Ngôn ngữ JavaScript
  71. JSON – JavaScript Object Notation – Định dạng JSON
  72. JWT – JSON Web Token – Token web JSON
  73. K8s – Kubernetes – Hệ thống điều phối container
  74. KPI – Key Performance Indicator – Chỉ số hiệu suất chính
  75. LLM – Large Language Model – Mô hình ngôn ngữ lớn
  76. LoRa – Long Range – Công nghệ truyền dữ liệu tầm xa
  77. LTV – Lifetime Value – Giá trị vòng đời khách hàng
  78. MD5 – Message Digest 5 – Thuật toán băm MD5
  79. MFA – Multi-Factor Authentication – Xác thực đa yếu tố
  80. ML – Machine Learning – Học máy
  81. MLOps – Machine Learning Operations – Vận hành học máy
  82. MR – Mixed Reality – Thực tế hỗn hợp
  83. NFC – Near Field Communication – Giao tiếp tầm gần
  84. NLP – Natural Language Processing – Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
  85. NN – Neural Network – Mạng nơ-ron
  86. NoSQL – Not Only SQL – Cơ sở dữ liệu phi quan hệ
  87. OCR – Optical Character Recognition – Nhận dạng ký tự quang học
  88. OKR – Objectives and Key Results – Mục tiêu và kết quả then chốt
  89. OLAP – Online Analytical Processing – Xử lý phân tích trực tuyến
  90. OLTP – Online Transaction Processing – Xử lý giao dịch trực tuyến
  91. PaaS – Platform as a Service – Nền tảng dạng dịch vụ
  92. PBX – Private Branch Exchange – Tổng đài nhánh nội bộ
  93. PHP – Hypertext Preprocessor – Ngôn ngữ PHP
  94. PKI – Public Key Infrastructure – Hạ tầng khóa công khai
  95. PLC – Programmable Logic Controller – Bộ điều khiển logic lập trình
  96. POP3 – Post Office Protocol version 3 – Giao thức POP3
  97. REST – Representational State Transfer – Kiến trúc REST
  98. RFID – Radio Frequency Identification – Nhận dạng bằng sóng radio
  99. RMM – Remote Monitoring and Management – Giám sát và quản lý từ xa
  100. RNN – Recurrent Neural Network – Mạng nơ-ron hồi tiếp
  101. RPA – Robotic Process Automation – Tự động hóa quy trình bằng robot
  102. RSA – Rivest–Shamir–Adleman – Thuật toán mã hóa RSA
  103. SaaS – Software as a Service – Phần mềm dạng dịch vụ
  104. SCADA – Supervisory Control and Data Acquisition – Hệ thống giám sát và thu thập dữ liệu
  105. SDK – Software Development Kit – Bộ công cụ phát triển phần mềm
  106. SecOps – Security Operations – Vận hành an ninh
  107. SEM – Search Engine Marketing – Marketing trên công cụ tìm kiếm
  108. SEO – Search Engine Optimization – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
  109. SFTP – Secure File Transfer Protocol – Giao thức SFTP
  110. SHA – Secure Hash Algorithm – Thuật toán băm SHA
  111. SIEM – Security Information and Event Management – Quản lý thông tin và sự kiện an ninh
  112. SIP – Session Initiation Protocol – Giao thức SIP
  113. SMM – Social Media Marketing – Marketing mạng xã hội
  114. SMO – Social Media Optimization – Tối ưu hóa mạng xã hội
  115. SMTP – Simple Mail Transfer Protocol – Giao thức SMTP
  116. SOAP – Simple Object Access Protocol – Giao thức SOAP
  117. SOC – Security Operations Center – Trung tâm vận hành an ninh
  118. SQL – Structured Query Language – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc
  119. SQLi – SQL Injection – Tấn công SQL Injection
  120. SRE – Site Reliability Engineering – Kỹ thuật độ tin cậy hệ thống
  121. SSL – Secure Sockets Layer – Lớp bảo mật SSL
  122. SSO – Single Sign-On – Đăng nhập một lần
  123. TDD – Test-Driven Development – Lập trình hướng kiểm thử
  124. TLS – Transport Layer Security – Bảo mật lớp truyền tải
  125. TPU – Tensor Processing Unit – Bộ xử lý tensor
  126. TS – TypeScript – Ngôn ngữ TypeScript
  127. TTS – Text-to-Speech – Chuyển văn bản thành giọng nói
  128. UI – User Interface – Giao diện người dùng
  129. UX – User Experience – Trải nghiệm người dùng
  130. VoIP – Voice over Internet Protocol – Thoại qua IP
  131. VPC – Virtual Private Cloud – Đám mây riêng ảo
  132. VPN – Virtual Private Network – Mạng riêng ảo
  133. VR – Virtual Reality – Thực tế ảo
  134. WAF – Web Application Firewall – Tường lửa ứng dụng web
  135. XML – eXtensible Markup Language – Ngôn ngữ XML
  136. XR – Extended Reality – Thực tế mở rộng
  137. XSS – Cross-Site Scripting – Tấn công XSS

Nổi bật trong tuần

Valentino, Armani và những ngôn ngữ bất tử của thời trang Ý

Có những khoảnh khắc mà lịch sử thời trang...

Lễ hội truyền thống Việt Nam

Các loại hình lễ hội truyền thống thuộc Di...

100 thành phố ẩm thực hàng đầu thế giới năm 2025

Danh sách 100 thành phố ẩm thực hàng đầu...

10 phong cách sống của thế giới

Mỗi nền văn hóa đều âm thầm tạo ra...

Bài ngẫu nhiên

Carnevale cam ở Ivrea

Ivrea là thành phố nhỏ thuộc vùng Piemonte, nổi...

Fortunato Depero, người tiên phong của Vị lai và đồ hoạ Ý

Fondo in Val di Non, 1892 - Rovereto, 1960 Fortunato...

Trăng và sao

Trăng và sao – Viña del Mar, Chile (José...

Lễ cưới của cây

Đám cưới giữa hai cây là lễ hội độc...

Những người tế bần trong thánh đường

“Bằng cả hình hài và cảnh tượng, anh không...

Lắng nghe cây nhỏ thì thầm

Tính cách đặc trưng của mỗi chúng ta -...

Con đường với cây trắc bá dưới bầu trời sao

Trong bức thư chưa từng được gửi ngày 16...

Bài tương tự

Chuyên mục phổ biến