100 bậc thầy từ nhiều thời kỳ lịch sử, quốc gia và trường phái nghệ thuật khác nhau. Từ Phục hưng Ý với Michelangelo, Leonardo da Vinci, đến trường phái Ấn tượng của Monet, Degas và những tài năng hiện đại như Picasso, họ định hình nền nghệ thuật thế giới.
| Hoạ sĩ | Trường phái | Năm sinh-mất | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| Gu Kaizhi | Trung Quốc cổ đại | 344-406 | Trung Quốc |
| Zhao Mengfu | Trung Quốc cổ đại | 1254-1322 | Trung Quốc |
| Giotto di Bondone | Phục hưng | 1267-1337 | Ý |
| Jan van Eyck | Phục hưng | 1390-1441 | Bỉ |
| Sandro Botticelli | Phục hưng | 1445-1510 | Ý |
| Hieronymus Bosch | Phục hưng | 1450-1516 | Hà Lan |
| Leonardo da Vinci | Phục hưng | 1452-1519 | Ý |
| Albrecht Dürer | Phục hưng | 1471-1528 | Đức |
| Michelangelo Buonarroti | Phục hưng | 1475-1564 | Ý |
| Raffaello Sanzio | Phục hưng | 1483-1520 | Ý |
| Titian | Phục hưng | 1488-1576 | Ý |
| Jacopo Tintoretto | Phục hưng | 1518-1594 | Ý |
| El Greco | Phục hưng | 1541-1614 | Hy Lạp |
| Caravaggio | Baroque | 1571-1610 | Ý |
| Claude Lorrain | Baroque | 1600-1682 | Pháp |
| Rembrandt van Rijn | Baroque | 1606-1669 | Hà Lan |
| Judith Leyster | Baroque | 1609-1660 | Hà Lan |
| Johannes Vermeer | Baroque | 1632-1675 | Hà Lan |
| Elisabetta Sirani | Baroque | 1638-1665 | Ý |
| Canaletto | Baroque | 1697-1768 | Ý |
| Thomas Gainsborough | Rococo | 1727-1788 | Anh |
| Francisco de Goya | Lãng mạn | 1746-1828 | Tây Ban Nha |
| Jacques-Louis David | Lãng mạn | 1748-1825 | Pháp |
| Katsushika Hokusai | Ukiyo-e | 1760-1849 | Nhật Bản |
| William Turner | Lãng mạn | 1775-1851 | Anh |
| Joseph Mallord William Turner | Lãng mạn | 1775-1851 | Anh |
| John Constable | Lãng mạn | 1776-1837 | Anh |
| Jean-Auguste-Dominique Ingres | Tân Cổ điển | 1780-1867 | Pháp |
| Utagawa Hiroshige | Ukiyo-e | 1797-1858 | Nhật Bản |
| Eugène Delacroix | Lãng mạn | 1798-1863 | Pháp |
| Camille Pissarro | Ấn tượng | 1830-1903 | Đan Mạch |
| Édouard Manet | Ấn tượng | 1832-1883 | Pháp |
| Edgar Degas | Ấn tượng | 1834-1917 | Pháp |
| James McNeill Whistler | Hiện thực | 1834-1903 | Mỹ |
| Winslow Homer | Hiện thực | 1836-1910 | Mỹ |
| Toyohara Chikanobu | Ukiyo-e | 1838-1912 | Nhật Bản |
| Paul Cézanne | Hậu ấn tượng | 1839-1906 | Pháp |
| Claude Monet | Ấn tượng | 1840-1926 | Pháp |
| Pierre-Auguste Renoir | Ấn tượng | 1841-1919 | Pháp |
| Berthe Morisot | Ấn tượng | 1841-1895 | Pháp |
| Mary Cassatt | Ấn tượng | 1844-1926 | Mỹ |
| Henri Rousseau | Naïve | 1844-1910 | Pháp |
| Paul Gauguin | Hậu ấn tượng | 1848-1903 | Pháp |
| Vincent van Gogh | Hậu ấn tượng | 1853-1890 | Hà Lan |
| Georges Seurat | Hậu ấn tượng | 1859-1891 | Pháp |
| Gustav Klimt | Biểu hiện | 1862-1918 | Áo |
| Helene Schjerfbeck | Hiện thực | 1862-1946 | Phần Lan |
| Hilma Af Klint | Trừu tượng | 1862-1944 | Thụy Điển |
| Edvard Munch | Biểu hiện | 1863-1944 | Na Uy |
| Camille Claudel | Tượng trưng | 1864-1943 | Pháp |
| Qi Baishi | Trung Quốc hiện đại | 1864-1957 | Trung Quốc |
| Wassily Kandinsky | Trừu tượng | 1866-1944 | Nga |
| Käthe Kollwitz | Biểu hiện | 1867-1945 | Đức |
| Henri Matisse | Dã thú | 1869-1954 | Pháp |
| Piet Mondrian | Trừu tượng | 1872-1944 | Hà Lan |
| Kazimir Malevich | Tối giản | 1879-1935 | Nga |
| Pablo Picasso | Hiện đại | 1881-1973 | Tây Ban Nha |
| José Clemente Orozco | Tranh tường | 1883-1949 | Mexico |
| Diego Rivera | Tranh tường | 1886-1957 | Mexico |
| Tsuguharu Foujita | Hiện thực | 1886-1968 | Nhật Bản |
| Georgia O’Keeffe | Hiện thực | 1887-1986 | Mỹ |
| Joan Miró | Siêu thực | 1893-1983 | Tây Ban Nha |
| Norman Rockwell | Hiện thực | 1894-1978 | Mỹ |
| Xu Beihong | Trung Quốc hiện đại | 1895-1953 | Trung Quốc |
| David Alfaro Siqueiros | Tranh tường | 1896-1974 | Mexico |
| Lin Fengmian | Trung Quốc hiện đại | 1900-1991 | Trung Quốc |
| Mark Rothko | Trừu tượng | 1903-1970 | Mỹ |
| Salvador Dalí | Siêu thực | 1904-1989 | Tây Ban Nha |
| Arshile Gorky | Trừu tượng | 1904-1948 | Armenia |
| Barnett Newman | Trừu tượng | 1905-1970 | Mỹ |
| Frida Kahlo | Hiện thực kỳ ảo | 1907-1954 | Mexico |
| Li Keran | Trung Quốc hiện đại | 1907-1989 | Trung Quốc |
| Lee Krasner | Trừu tượng | 1908-1984 | Mỹ |
| Louise Bourgeois | Hiện đại | 1911-2010 | Mỹ |
| Agnes Martin | Trừu tượng | 1912-2004 | Canada |
| Jackson Pollock | Trừu tượng | 1912-1956 | Mỹ |
| Robert Motherwell | Trừu tượng | 1915-1991 | Mỹ |
| Wu Guanzhong | Trung Quốc hiện đại | 1919-2010 | Trung Quốc |
| Lucian Freud | Hiện thực | 1922-2011 | Anh |
| Andy Warhol | Pop art | 1928-1987 | Mỹ |
| Friedensreich Hundertwasser | Biểu hiện | 1928-2000 | Áo |
| Yayoi Kusama | Biểu hiện | 1929-còn sống | Nhật Bản |
| Bridget Riley | Op Art | 1931-còn sống | Anh |
| Fernando Botero | Hiện thực kì ảo | 1932-còn sống | Columbia |
| Keith Haring | Pop Art | 1958-1990 | Mỹ |
| Jean-Michel Basquiat | Tân-biểu hiện | 1960-1988 | Mỹ |




